Thứ Tư, 7 tháng 9, 2011

DỊCH VỤ THUÊ XE

DỊCH VỤ THUE XE-CÔNG TY KHÔNG GIAN MỚI

Hân hạnh giới thiệu dịch thuê xe du lịch giá cả cạnh tranh, với độ xe từ 4 chổ đến 46 chổ cho thuê theo chuyến và thuê tháng, tất cả các xe đều mới xe từ 2008. Xin Quý khách vui lòng liên hệ: Đặng Văn Thúc, HP: 0908 375 514, 08-35880527

Bảng giá Cho thuê xe

Lộ trình/Xe có Tài xế
Ngày thường (Giá/VNĐ)

STT
Tuyến đường
Thời gian 1 ngày làm việc=10h
Km  dự tính
4 chỗ
7 chỗ
16 chỗ
cuối tuần
16 chỗ
cộng thêm
29 chỗ
cuối tuần
29 chỗ
cộng thêm
46 chỗ
cuối tuần
46 chỗ
cộng thêm
1
Bà Rịa
1 ngày
220
1.200.000
1.300.000
1.600.000
100.000
2.500.000
200.000
3.800.000
300.000
2
Bạc Liêu
2,5 ngày
600
3.300.000
3.600.000
4.200.000
100.000
4.800.000
200.000
7.500.000
300.000
3
Bảo Lộc
2 ngày
420
2.400.000
2.700.000
3.000.000
100.000
4.800.000
200.000
7.000.000
300.000
4
Bến Cát
1 ngày
140
850.000
950.000
1.100.000
100.000
1.800.000
200.000
3.900.000
300.000
5
Bến Tre (Thị xã)
1 ngày
200
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
2.200.000
200.000
3.500.000
300.000
6
Bến Tre (Thạnh Phú)
1,5 ngày
340
1.600.000
1.700.000
2.000.000
100.000
3.000.000
200.000
4.250.000
300.000
7
Bến Tre (Bình Đại)
1 ngày
280
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
2.000.000
200.000
3.000.000
300.000
8
Bến Tre (Ba Tri)
1 ngày
270
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
2.000.000
200.000
3.000.000
300.000
9
Biên Hòa
1 ngày
95
800.000
900.000
1.000.000
100.000
1.400.000
200.000
2.500.000
300.000
10
Bình Chánh
1 ngày
90
800.000
900.000
1.000.000
100.000
1.400.000
200.000
2.500.000
300.000
11
Bình Châu - Hồ Cốc
1 ngày
340
1.400.000
1.500.000
1.600.000
100.000
2.900.000
200.000
3.900.000
300.000
12
Bình Định
3 ngày
1.500
5.800.000
6.000.000
6.300.000
100.000
9.000.000
200.000
15.500.000
300.000
13
Bình Dương (TD1)
1 ngày
90
850.000
950.000
1.100.000
100.000
1.300.000
200.000
2.850.000
300.000
14
Bình Phước - Lộc Ninh
1,5 ngày
360
1.600.000
1.700.000
2.000.000
100.000
3.000.000
200.000
4.600.000
300.000
15
Bình Long
1 ngày
300
1.500.000
1.600.000
1.900.000
100.000
3.000.000
200.000
4.500.000
300.000
16
Buôn Mê Thuộc
3 ngày
800
4.000.000
4.300.000
4.600.000
100.000
5.900.000
200.000
9.400.000
300.000
17
Cà Mau
3 ngày
700
4.000.000
4.300.000
4.600.000
100.000
5.900.000
200.000
9.400.000
300.000
18
Cái Bè
1 ngày
210
1.300.000
1.400.000
1.600.000
100.000
2.600.000
200.000
4.500.000
300.000
19
Cần Giờ
1 ngày
150
1.000.000
1.100.000
1.300.000
100.000
1.900.000
200.000
3.300.000
300.000
20
Cao Lãnh
1 ngày
350
1.600.000
1.700.000
1.900.000
100.000
3.200.000
200.000
4.200.000
300.000
21
Cần Thơ
1 ngày
360
1.600.000
1.700.000
1.900.000
100.000
3.200.000
200.000
4.350.000
300.000
22
Châu Đốc
1,5 ngày
520
2.100.000
2.200.000
2.400.000
100.000
3.300.000
200.000
4.500.000
300.000
23
Châu Đốc - Hà Tiên
2,5 ngày
900
3.500.000
3.600.000
3.800.000
100.000
5.500.000
200.000
8.900.000
300.000
24
Chợ Mới (An Giang)
1 ngày
500
1.800.000
1.900.000
2.200.000
100.000
3.050.000
200.000
4.550.000
300.000
25
Chợ Gạo (Tiền Giang)
1 ngày
200
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
1.600.000
200.000
2.950.000
300.000
26
Củ Chi - Địa Đạo
7 giờ
100
950.000
1.050.000
1.150.000
100.000
1.250.000
200.000
1.850.000
300.000
27
Đà Lạt
3 ngày
650
3.500.000
3.600.000
3.900.000
100.000
4.900.000
200.000
8.200.000
300.000
28
Đà Lạt - Nha Trang
4 ngày
1.350
5.000.000
5.200.000
5.500.000
100.000
7.900.000
200.000
12.900.000
300.000
29
Đà Nẵng
5 ngày
2.100
7.800.000
8.000.000
8.500.000
100.000
12.000.000
200.000
18.500.000
300.000
30
Địa Đạo - Tây Ninh
1 ngày
250
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
2.000.000
200.000
2.600.000
300.000
31
Đồng Xoài
1 ngày
240
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
1.800.000
200.000
2.900.000
300.000
32
Đức Hòa
1 ngày
150
1.000.000
1.100.000
1.300.000
100.000
1.800.000
200.000
2.300.000
300.000
33
Đức Huệ
1 ngày
170
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
1.900.000
200.000
2.700.000
300.000
34
Gò Công
1 ngày
220
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100,000
1700.000
200.000
2.900.000
300.000
35
Gò Dầu
7 giờ
130
900.000
1.000.000
1.200.000
100.000
1.600.000
200.000
2.200.000
300.000
36
Gia Lai (Pleiku)
3 ngày
1.100
4.800.000
5.000.000
5.500.000
100.000
5.900.000
200.000
7.500.000
300.000
37
Hàm Tân
2 ngày
350
2.500.000
2.600.000
2.900.000
100.000
4.500.000
200.000
6.300.000
300.000
38
Hóc Môn
7 giờ
100
800.000
900.000
1.100.000
100.000
1.600.000
200.000
2.050.000
300.000
39
Huế
5 ngày
2.400
8.800.000
9.000.000
9.600.000
100.000
12.700.000
200.000
19.200.000
300.000
40
Kon Tum
4 ngày
1.900
5.600.000
5.800.000
6.200.000
100.000
9.500.000
200.000
15.500.000
300.000
41
Long An
8 giờ
100
800.000
900.000
1.000.000
100.000
1.600.000
200.000
2.200.000
300.000
42
Long Hải
1 ngày
270
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
2.100.000
200.000
3.300.000
300.000
43
Long Khánh
1 ngày
200
1.000.000
1.100.000
1.300.000
100.000
1.700.000
200.000
2.900.000
300.000
44
Long Thành
8 giờ
130
800.000
900.000
1.100.000
100.000
1.500.000
200.000
2.200.000
300.000
45
Mỏ Cày (Bến Tre)
1 ngày
220
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
2.100000
200.000
3.400.000
300.000
46
Mộc Hóa
1 ngày
230
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
2.100.000
200.000
3.200.000
300.000
47
Mỹ Tho
8 giờ
150
1.000.000
1.100.000
1.300.000
100.000
1.600.000
200.000
2.900.000
300.000
48
Mỹ Thuận
1 ngày
260
1.400.000
1.500.000
1.700.000
100.000
2.800.000
200.000
4.400.000
300.000
49
Nha Trang
3 ngày
900
4.800.000
5.000.000
5.700.000
100.000
7.500.000
200.000
12.000.000
300.000
50
Nha Trang - Đại Lãnh
3 ngày
1.150
5.000.000
5.200.000
6.000.000
100.000
8.000.000
200.000
12,900.000
300.000
51
Nội Thành
8 giờ
80
900.000
1.000.000
1.200.000
100.000
1.500.000
200.000
2.700.000
300.000
52
Nha Trang-Đà lạt
4 ngày
850
5.600.000
5.800.000
6.200.000
100.000
8.500.000
200.000
12.000.000
300.000
53
Phan Rang
2 ngày
700
3.600.000
3.800.000
4.100.000
100.000
5.700.000
200.000
8.000.000
300.000
54
Phan Rí
2 ngày
600
3.300.000
3.500.000
4.000.000
100.000
5.500.000
200.000
7.200.000
300.000
55
Phan Thiết - Mũi Né
2 ngày
480
2.300.000
2.500.000
2.700.000
100.000
3.600.000
200.000
5.900.000
300.000
56
Phước Long
2 ngày
340
1.500.000
1.600.000
1.800.000
100.000
3.000.000
200.000
4.600.000
300.000
57
Phú Mỹ - (BR - VT)
1 ngày
220
1.000.000
1.100.000
1.300.000
100.000
1.900.000
200.000
3.000.000
300.000
58
Qui Nhơn
3 ngày
1.400
4.800.000
5.000.000
5.500.000
100.000
7.000.000
200.000
14.500.000
300.000
59
Rạch Giá
1 ngày
600
2.200.000
2.300.000
2.500.000
100.000
4.000.000
200.000
7.200.000
300.000
60
Rạch Sỏi (Kiên Giang)
1 ngày
580
2.200.000
2.300.000
2.500.000
100.000
4.000.000
200.000
7.100.000
300.000
61
Rừng Nam Cát Tiên
1 ngày
300
1.300.000
1.400.000
1.600.000
100.000
2.200.000
200.000
3.900.000
300.000
62
Sa Đéc
1 ngày
300
1.300.000
1.400.000
1.600.000
100.000
2.000.000
200.000
3.400.000
300.000
63
Sân bay TSN
4 giờ
40
350.000
400.000
600.000
100.000
800.000
200.000
1.400.000
300.000
64
Sóc Trăng
1 ngày
500
2.100.000
2.300.000
2.500.000
100.000
3.200.000
200.000
4.500.000
300.000
65
Tây Ninh (Núi Bà, Tòa Thánh)
1 ngày
230
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
1.900.000
200.000
2.600.000
300.000
66
Tây Ninh (Tân Biên)
1 ngày
290
1.300.000
1.400.000
1.600.000
100.000
2.100.000
200.000
3.000.000
300.000
67
Thầy Thím
1 ngày
420
2.100.000
2.300.000
2.500.000
100.000
3.300.000
200.000
5.300.000
300.000
68
Trà Vinh
1 ngày
420
2.300.000
2.400.000
2.600.000
100.000
3.600.000
200.000
5.500.000
300.000
69
Trảng Bàng
6 giờ
120
900.000
1.000.000
1.200.000
100.000
1.700.000
200.000
2.400.000
300.000
70
Trị An
8 giờ
160
1.100.000
1.200.000
1.400.000
100.000
1.800.000
200.000
2.600.000
300.000
71
Tri Tôn
1 ngày
660
3.000.000
3.200.000
3.400.000
100.000
4.200.000
200.000
6.600.000
300.000
72
Tuy Hòa
4 ngày
1.200
4.800.000
5.000.000
5.500.000
100.000
7.000.000
200.000
14.000.000
300.000
73
Vĩnh Long
1 ngày
320
1.400.000
1.500.000
1.600.000
100.000
2.700.000
200.000
4.200.000
300.000
74
Vũng Tàu
1 ngày
260
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
2.600.000
200.000
3.900.000
300.000
75
Long Hải
1 ngày
250
1.200.000
1.300.000
1.500.000
100.000
2.200.000
200.000
3.000.000
300.000
76
Vị Thanh - Phụng Hiệp (Hậu Giang)
2 ngày
520
3.000.000
3.200.000
3.500.000
100.000
4.800.000
200.000
6.200.000
300.000
*Riêng xe phục vụ khách V/phòng các c/ty đi công tác ni thành TP.HCM,các vùng lân cận TP.HCM thì được tính như sau:
*Xe 7C:  1.000.000 VNĐ/100km/10h , 50.000 VNĐ/1h vượt , 5.000 VNĐ/1km vượt.
*Xe 16C: 1.150.000 VNĐ/100km/10h , 80.000 VNĐ/1h vượt , 6.000 VNĐ/1km vượt.
*Xe 29C: 2.600.000 VNĐ/100km/10h , 100.000 VNĐ/1h vượt , 10.000VNĐ/1km vượt.
*Xe 45C: 2.700.000 VNĐ/100km/10h , 150.000 VNĐ/1h vượt , 25.000VNĐ/1km vượt.
* Xe thuê tháng: 2.600kms
- 4 chổ Vios 2008: 18,000,000 vnd
- 7 chổ (Innova 2008): 19.000.000VNĐ (26 ngày/tháng, 8 tiếng/ngày, quá giờ: 50.000VND, quá km = 5.000VND).
- 16 chổ (Mercedes Sprinter, Ford Transit): 22.000.000VNĐ(26 ngày/tháng, 8 tiếng/ngày, quá giờ: 70.000VND, quá km = 6.000VND).


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét